主角
vai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính
vai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính
主角 thường mang nghĩa “vai chính; vai trò lãnh đạo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主角, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người lãnh đạo; người kiểm soát; chính (phần, nhân vật, v.v.)
›主诉zhǔ sù(y học) khai bệnh; lời mô tả ngắn gọn của bệnh nhân về bệnh của mình; (pháp luật) vụ kiện chính; yêu cầu chính
›主计室zhǔ jì shìphòng kiểm toán; phòng kế toán; văn phòng kiểm soát tài chính
›主要zhǔ yàochính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
›主调zhǔ diàoý chính của một lập luận; một quan điểm chính
›主菜zhǔ càimón chính
›主航道zhǔ háng dàokênh chính
›主观主义zhǔ guān zhǔ yìchủ nghĩa chủ quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.