诛暴讨逆
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
诛暴讨逆
tiêu diệt kẻ ác (ví dụ: quân nổi loạn, hoặc người của chủng tộc khác)
Giản thể诛暴讨逆
Phồn thể誅暴討逆
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng