筑波
Tsukuba, thành phố đại học ở tỉnh Ibaraki 茨城縣|茨城县[Ci2 cheng2 xian4], phía đông bắc Tokyo, Nhật Bản
Tsukuba, thành phố đại học ở tỉnh Ibaraki 茨城縣|茨城县[Ci2 cheng2 xian4], phía đông bắc Tokyo, Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pháp (giáo lý của Đức Phật, cổ đại); học thuyết Phật giáo
›竺学Zhú xuéhọc thuyết Phật giáo (cổ đại); Phật học
›竺书Zhú shūkinh điển Phật giáo (cổ đại); kinh sách
›竺教Zhú jiàoPhật giáo (cổ đại)
›竺可桢Zhú Kě zhēnChu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc
›篆刻zhuàn kèkhắc con dấu; con dấu
›篆工zhuàn gōngthợ thủ công khắc chữ
›篆书zhuàn shūchữ triện (phong cách thư pháp Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.