爪子
móng vuốt (của động vật)
móng vuốt (của động vật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc
›爪牙zhǎo yátay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác); cộng tác viên; tay chân; móng vuốt và răng
›爪印zhǎo yìndấu chân động vật
›爪尖儿zhuǎ jiān rmóng giò lợn
›争取时间zhēng qǔ shí jiānhành động khẩn trương; câu giờ
›爪哇禾雀Zhǎo wā hé què(loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)
›爪字头zhǎo zì tóuthành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4]
›爪哇池鹭Zhǎo wā chí lù(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.