主裁
(thể thao) làm trọng tài; làm giám sát trận đấu; điều khiển trận đấu; trọng tài (viết tắt của 主裁判[zhu3 cai2 pan4])
(thể thao) làm trọng tài; làm giám sát trận đấu; điều khiển trận đấu; trọng tài (viết tắt của 主裁判[zhu3 cai2 pan4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh (viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4…
›中纪委Zhōng jì wěiỦy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương (CCDI), tổ chức trong ĐCSTQ điều tra tham nhũng và sai phạm khác của cán…
›中青Zhōng QīngThanh Niên Trung Quốc (tên viết tắt của báo chính thức 中國青年報|中国青年报[Zhong1 guo2 Qing1 nian2 Bao4])
›中银Zhōng YínNgân hàng Trung Quốc (viết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2])
›中远Zhōng yuǎnTập đoàn Vận tải Biển Trung Quốc (COSCO) (viết tắt của 中國遠洋運輸|中国远洋运输[Zhong1 guo2 Yuan3 yang2 Yun4 shu1])
›中办Zhōng BànVăn phòng Trung ương của ĐCSTQ (viết tắt của 中共中央辦公廳|中共中央办公厅[Zhong1 gong4 Zhong1 yang1 Ban4 gong1 ting1])
›中视Zhōng shìĐài Truyền hình Trung Hoa (CTV), Đài Loan (viết tắt của 中國電視公司|中国电视公司[Zhong1 guo2 Dian4 shi4 Gong1 si1])
›中行Zhōng hángviết tắt của 中國銀行|中国银行[Zhong1 guo2 Yin2 hang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.