朱庇特
Sao Mộc (thần La Mã)
Sao Mộc (thần La Mã)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003
›朱广沪Zhū Guǎng hùZhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc
›朱孝天Zhū Xiào tiānKen Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
›朱德Zhū DéZhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân
›朱子Zhū zǐMaster Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]
›朱棣Zhū DìChu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]
›朱古力zhū gǔ lìsô cô la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]
›朱温Zhū WēnChu Ôn (852-912), tiết độ sứ 節度使|节度使[jie2 du4 shi3] cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.