猪八戒
Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba; Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley
Trư Bát Giới, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记, có đặc điểm giống heo và cầm đinh ba; Trư Bát Giới trong bản dịch của Arthur Waley
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Chu Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây Du Ký)
›猪圈zhū juànchuồng heo (nghĩa đen và bóng)
›猪场zhū chǎngtrang trại nuôi heo
›猪仔包zhū zǎi bāomột loại bánh mì kiểu Pháp, giống bánh mì baguette nhỏ, thường thấy ở Hong Kong và Macao
›猪尾巴zhū wěi bađuôi heo (thịt)
›猪倌zhū guānngười chăn lợn
›猪仔馆zhū zǎi guǎnchuồng lợn
›猪婆龙zhū pó lóngcá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.