注册
đăng ký; ghi danh
đăng ký; ghi danh
注册 thường mang nghĩa “đăng ký”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 注册 cùng cụm 注册商标 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thương hiệu đã đăng ký
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thương hiệu đã đăng ký
›注解zhù jiěchú giải; giải thích; bình luận; diễn giải; giải thích bằng chú thích; ghi chú giải thích
›注销zhù xiāohủy; bỏ ghi
›诊间zhěn jiānphòng khám (trong văn phòng bác sĩ)
›注册会计师zhù cè kuài jì shīkế toán viên công chứng
›诊费zhěn fèichi phí y tế
›注定zhù dìngđược định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi
›诊脉zhěn màibắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhen3 mo4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.