珠茶
trà gunpowder, một loại trà xanh Trung Quốc có lá được vo thành viên nhỏ
trà gunpowder, một loại trà xanh Trung Quốc có lá được vo thành viên nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Zhuhai ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] phía nam Trung Quốc
›珠海Zhū hǎithành phố cấp địa khu Chu Hải ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] miền nam Trung Quốc
›珠颈斑鸠zhū jǐng bān jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)
›珠玉zhū yùtrân châu và ngọc bích; trang sức; lời nhận xét sắc sảo; bài viết đẹp; viên ngọc trí tuệ; thiên tài; người…
›珠晖区Zhū huī qūquận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
›珠晖Zhū huīquận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
›珠算zhū suàntính toán bằng bàn tính
›珠箔zhū bómàn ngọc trai; bình phong hạt châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.