主材
vật liệu chính (kỹ thuật)
vật liệu chính (kỹ thuật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên liệu chính (trong công thức nấu ăn)
›主板zhǔ bǎn(máy tính) bo mạch chủ; (thị trường chứng khoán) sàn chính
›主旨zhǔ zhǐý chính; ý tưởng chính; khuynh hướng chung; phán đoán của một người
›主业zhǔ yèngành kinh doanh chính
›主楼zhǔ lóutòa nhà chính
›主族zhǔ zúnhóm chính
›主机zhǔ jīđộng cơ chính; (quân sự) máy bay dẫn đầu; (máy tính) máy chủ; bộ xử lý chính; máy chủ
›主旋律zhǔ xuán lǜ(âm nhạc) chủ đề; giai điệu chính; (nghĩa bóng) chủ đề trung tâm; ý chính; (phim ảnh) tạo ra nhằm mục đích…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.