主编
tổng biên tập
tổng biên tập
主编 thường mang nghĩa “tổng biên tập”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主编, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dòng chính (của liên lạc); mạch chính (của cốt truyện hoặc ý tưởng); chủ đề trung tâm
›主罚zhǔ fácú phạt đền
›主簿zhǔ bùquan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại
›主义zhǔ yìchủ nghĩa; tư tưởng
›主管机关zhǔ guǎn jī guāncơ quan phụ trách (ví dụ: một chương trình); cơ quan chính phủ liên quan
›主脑zhǔ nǎongười lãnh đạo; người kiểm soát; chính (phần, nhân vật, v.v.)
›主管教区zhǔ guǎn jiào qūgiáo phận
›主航道zhǔ háng dàokênh chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.