主场
sân nhà (thể thao); sân chính; địa điểm chính; sân vận động chính
sân nhà (thể thao); sân chính; địa điểm chính; sân vận động chính
主场 thường mang nghĩa “sân nhà (thể thao)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 主场, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)
›主动脉zhǔ dòng màiđộng mạch chủ; động mạch chính
›主将zhǔ jiàngtổng tư lệnh (quân sự); cầu thủ ngôi sao (thể thao); nhân vật chủ chốt (trong một tổ chức)
›主因zhǔ yīnlý do chính
›主妇zhǔ fùngười nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân; chủ nhà
›主嫌zhǔ xiánnghi phạm chính, chủ chốt hoặc quan trọng (pháp luật)
›主动权zhǔ dòng quánkhởi xướng (như trong "giành quyền chủ động"); vị trí lợi thế cho phép chỉ huy
›主动免疫zhǔ dòng miǎn yìmiễn dịch chủ động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.