抓取程序
bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)
bot thu thập hoặc trình thu thập dữ liệu (Internet)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nắm bắt
›抓周zhuā zhōuphong tục bày nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt em bé vào ngày sinh nhật đầu tiên để xem trẻ…
›抓去zhuā qùbắt đi
›抓哏zhuā gén(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa
›抓包zhuā bāobắt quả tang ai đó
›抓地zhuā dìđộ bám đường; khả năng bám đường
›抓功夫zhuā gōng futận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)
›抓地力zhuā dì lìđộ bám
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.