转运栈
kho lưu trữ trên tuyến đường vận chuyển
kho lưu trữ trên tuyến đường vận chuyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kho phân phối; trạm trung chuyển; trung tâm quá cảnh
›转运zhuǎn yùnchuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển; gặp may mắn
›转道zhuǎn dàođi đường vòng; đi qua đường
›转达zhuǎn dátruyền đạt; chuyển lời; giao tiếp
›转递zhuǎn dìtruyền đi; chuyển tiếp
›转速zhuàn sùvận tốc góc; số vòng quay mỗi phút
›转送zhuǎn sòngchuyển (cái gì đó cho người khác); chuyển ai đó (đến bệnh viện khác, v.v.)
›转轮圣王Zhuàn lún shèng WángChuyển luân vương (tiếng Phạn: Vua của các vua); hoàng đế trong thần thoại Hindu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.