专制
chuyên chế; độc tài
chuyên chế; độc tài
专制 thường mang nghĩa “chuyên chế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 专制, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa chuyên chế; chủ nghĩa độc tài; chuyên chế
›专制君主制zhuān zhì jūn zhǔ zhìchế độ quân chủ tuyệt đối; chế độ chuyên chế
›专利zhuān lìbằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc…
›专利药品zhuān lì yào pǐnthuốc được cấp bằng sáng chế
›专利法zhuān lì fǎluật bằng sáng chế
›专利权zhuān lì quánquyền bằng sáng chế
›专利局zhuān lì júvăn phòng bằng sáng chế
›专人zhuān rénchuyên viên; người được chỉ định cho nhiệm vụ cụ thể
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.