专责
trách nhiệm cụ thể
trách nhiệm cụ thể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ trách cụ thể
›专职zhuān zhínhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian
›专程zhuān chéngcụ thể; đặc biệt (vì mục đích đó)
›专访zhuān fǎngphỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
›专卖zhuān màiđộc quyền; quyền kinh doanh độc quyền
›专著zhuān zhùchuyên khảo; văn bản chuyên ngành
›专卖店zhuān mài diàncửa hàng chuyên doanh
›专车zhuān chēxe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.