转注
chuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau
chuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác; đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển chú tự (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán); chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác…
›转归zhuǎn guī(về quyền sở hữu, giám sát, v.v.) được chuyển giao; trở về; (y học) kết quả lâm sàng; phân loại lại (ví dụ…
›转正zhuǎn zhèngchuyển sang thành viên chính thức; đạt được biên chế
›转发zhuǎn fātruyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lại; đăng lại (một bài từ ấn phẩm khác)
›转法轮zhuǎn fǎ lúntruyền dạy Phật pháp; chakram hoặc chakka (đĩa ném)
›转炉zhuàn lúlò chuyển (lò quay trong luyện thép)
›转产zhuǎn chǎnthay đổi sản xuất; chuyển sang sản phẩm mới
›转用zhuǎn yòngđiều chỉnh để dùng cho mục đích khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.