转折
chuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sách; chuyển hướng trong cuộc trò chuyện
chuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sách; chuyển hướng trong cuộc trò chuyện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi; chuyển; đổi; biến đổi
›转手zhuǎn shǒuchuyển giao; bán lại; thay đổi chủ sở hữu
›转换器zhuǎn huàn qìbộ chuyển đổi; cảm biến
›转托zhuǎn tuōchuyển giao nhiệm vụ; ủy thác công việc; đùn đẩy trách nhiệm
›转折点zhuǎn zhé diǎnđiểm chuyển ngoặt; điểm bùng phát
›转抵zhuǎn dǐchuyển đổi; trao đổi
›转捩点zhuǎn liè diǎnbước ngoặt
›转往zhuǎn wǎngthay đổi (sang chặng cuối của hành trình)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.