Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
爪儿爪兒

zhuǎ r

爪儿 là gì?

爪儿 [zhuǎ r] có nghĩa là móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 爪儿 trong tiếng Việt

  1. móng (của động vật nhỏ)
  2. chân của đồ dùng
  3. người ngu ngốc

Cách đọc và ghi nhớ 爪儿

爪儿 được đọc là zhuǎ r, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan