转赠
chuyển tặng quà
chuyển tặng quà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển khoản (tiền vào tài khoản ngân hàng)
›转让zhuǎn ràngchuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
›转变zhuǎn biànthay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi; sự thay đổi; LT:個|个[ge4]
›转译zhuǎn yìdịch (sang ngôn ngữ khác); chuyển đổi
›转载zhuǎn zǎichuyển tiếp (một lô hàng); tái bản thứ gì đó đã xuất bản ở nơi khác; ở Đài Loan đọc là [zhuan3 zai4]
›转调zhuǎn diào(âm nhạc) chuyển khóa; đổi điệu; (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác
›转账卡zhuǎn zhàng kǎthẻ ghi nợ
›转身zhuǎn shēn(người) quay lại; đổi hướng; (quả phụ) tái hôn (cổ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.