Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) Đớp ruồi thiên đường Á châu (Terpsiphone paradisi), còn gọi là 壽帶|寿带[shou4 dai4]
khu vực châu Á - Thái Bình Dương
tiết mục gần cuối của chương trình (sân khấu); cao trào
viêm nha chu (bệnh nướu)
Châu Á - Thái Bình Dương
Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương
Asiaweek (tạp chí thời sự)
Liên đoàn Bóng đá Châu Á
đè xuống; đè nén; kiềm chế (cơn giận); hạ thấp (giọng)
đặt cược; cá cược
xem 腳丫子|脚丫子[jiao3 ya1 zi5]
(phương ngữ) trẻ con
(tiếng địa phương) người câm
cạnh có răng cưa; (cũ) người môi giới; nhà môi giới
xem 眥睚|眦睚[zi4 ya2]
con vịt; nam mại dâm (tiếng lóng)
nghĩa đen: trả thù vì một cái nhìn đểu (thành ngữ); nghĩa bóng: nhỏ nhen; thù dai
hột vịt lộn
(thông tục) trứng vịt
tiền đặt cọc thuê
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo mỏ quạ (Dicrurus annectans)
khủng long mỏ vịt (khủng long mỏ vịt)
thú mỏ vịt
Liên đoàn Bóng đá Châu Á (viết tắt của 亞洲足球聯合會|亚洲足球联合会[Ya4 zhou1 Zu2 qiu2 Lian2 he2 hui4])
phòng riêng (nhà hàng, v.v.); gian; ghế ngồi thoải mái
biến thể của 燁|烨[ye4]
(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]
biến thể của 夜[ye4]
dùng để biểu thị âm "ya" trong tên Hàn Quốc
nấu chảy; đúc; nhìn quyến rũ