义愤
phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức
phẫn nộ chính đáng; phẫn nộ đạo đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tức giận chính đáng
›义士yì shìngười chí khí và chính trực; nhà ái quốc; người trung nghĩa
›义工yì gōngngười làm tình nguyện; công việc tình nguyện
›义安区Yì ān QūYi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›义安Yì ānYi'an, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›义母yì mǔmẹ nuôi
›义学yì xuétrường miễn phí (cũ)
›义气yì qìtinh thần trung thành và hy sinh; tinh thần huynh đệ; cũng đọc là [yi4 qi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.