乙方
bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jia3 fang1])
bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jia3 fang1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025
›乙未yǐ wèinăm thứ ba mươi hai Ất Mùi của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1955 hoặc 2015
›乙卯yǐ mǎonăm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
›乙亥yǐ hàinăm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055
›乙太yǐ tàibiến thể của 以太[yi3 tai4]
›乙氧基yǐ yǎng jīnhóm ethoxy (hóa học)
›乙基yǐ jīnhóm etyl (hóa học)
›乙氨基yǐ ān jīnhóm ethylamino
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.