遗风
truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ; cách xưa; truyền thống còn sót lại; di phong
truyền thống hoặc phong cách từ quá khứ; cách xưa; truyền thống còn sót lại; di phong
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dấu vết; di tích; lịch sử còn sót lại; tàn tích
›遗诏yí zhàochiếu chỉ truyền lại (của hoàng đế trước)
›遗落yí luòđể quên (một cách vô tình); quên; bỏ sót; bỏ quên
›遗赠yí zèngđể lại tài sản
›遗言yí yánlời của người đã khuất; lời trăn trối; trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa
›遗愿yí yuànnguyện vọng cuối cùng của người đã khuất
›遗骨yí gǔhài cốt (người chết)
›遗骸yí háihài cốt (người)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.