以毒攻毒
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
以毒攻毒
dùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa
Giản thể以毒攻毒
Phồn thể以毒攻毒
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng