依法
hợp pháp (tố tụng); theo luật
hợp pháp (tố tụng); theo luật
依法 thường mang nghĩa “hợp pháp (tố tụng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 依法 cùng cụm 依法治国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trị nước theo pháp luật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trị nước theo pháp luật
›依次yī cìtheo thứ tự; liên tiếp
›依照yī zhàotheo; dựa vào
›依我看yī wǒ kàntheo tôi; theo quan điểm của tôi
›依我来看yī wǒ lái kàntheo như tôi thấy; trong ý kiến của tôi
›依着yī zhetheo như; dựa theo
›依循yī xúntuân theo; tuân thủ
›依洛瓦底Yī luò wǎ dǐsông Irrawaddy hay Ayeyarwady, con sông chính của Myanmar
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.