异丁苯丙酸
Ibuprofen hoặc Nurofen; thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), tên thương mại Advil, Motrin, Nuprin v.v., dùng làm giảm đau và hạ sốt, ví dụ cho người bị viêm khớp; cũng gọi là 布洛芬
Ibuprofen hoặc Nurofen; thuốc kháng viêm không steroid (NSAID), tên thương mại Advil, Motrin, Nuprin v.v., dùng làm giảm đau và hạ sốt, ví dụ cho người bị viêm khớp; cũng gọi là 布洛芬
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hóa học) isopropylbenzene C9H12 (còn gọi là cumene)
›异事yì shìđiều khác; một việc riêng; không phải cùng một việc; công việc khác nhau (không phải đồng nghiệp); một điều…
›异丁烷yì dīng wánisobutan
›异丙醇yì bǐng chúnisopropanol; cồn isopropyl C3H8O
›异乎寻常yì hū xún chángbất thường; phi thường
›畲乡yú xiāngcánh đồng và thôn làng
›异亮氨酸yì liàng ān suānisoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu
›异人yì rénlập dị; người khác thường; cá nhân tài năng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.