移动
di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay
di chuyển; chuyển động; di cư; di động; xách tay
移动 thường mang nghĩa “di chuyển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 移动 cùng cụm 移动电话 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điện thoại di động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trung bình động (trong phân tích tài chính)
›移动平均线指标yí dòng píng jūn xiàn zhǐ biāochỉ số trung bình động (dùng trong phân tích tài chính)
›移位yí wèichuyển dịch; dịch chuyển; tái định vị; dời chỗ; (y học) trật khớp
›移动式yí dòng shìdi động
›移交yí jiāochuyển giao; bàn giao
›移动式电话yí dòng shì diàn huàđiện thoại di động
›移动性yí dòng xìngtính di động
›移动硬盘yí dòng yìng pánổ cứng di động; ổ cứng ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.