异动
thay đổi; biến đổi; thay đổi bất thường; động thái bất thường
thay đổi; biến đổi; thay đổi bất thường; động thái bất thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự tha hóa (triết học); (trong ngữ âm) biến đổi khác đi
›异乎寻常yì hū xún chángbất thường; phi thường
›异像yì xiànghình ảnh phi thường
›异人yì rénlập dị; người khác thường; cá nhân tài năng
›异化作用yì huà zuò yòngdị hoá (sinh học); quá trình phân giải trao đổi chất và loại bỏ chất thải; dị hoá
›异亮氨酸yì liàng ān suānisoleucine (Ile), một axit amin thiết yếu
›异卵yì luǎn(cặp song sinh) khác trứng; dị hợp tử
›异事yì shìđiều khác; một việc riêng; không phải cùng một việc; công việc khác nhau (không phải đồng nghiệp); một điều…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.