演示
trình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa
trình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài thuyết trình (PPT, v.v.)
›演义yǎn yìdiễn kịch sự kiện lịch sử; tiểu thuyết hoặc vở kịch chủ đề lịch sử
›演活yǎn huó(diễn viên) làm cho nhân vật sống động; diễn xuất xuất sắc
›演替yǎn tìsự kế tiếp (của các thay đổi trong một quần xã sinh thái); trình tự phát triển tự nhiên
›演练yǎn liàndiễn tập; thực hành
›演绎yǎn yì(câu chuyện, v.v.) diễn ra; phát triển; (kỹ thuật, v.v.) phát triển; diễn xuất; (logic) suy diễn; suy ra
›演播yǎn bōbiểu diễn phát sóng; bài giảng truyền hình hoặc podcast
›演绎法yǎn yì fǎlý luận suy diễn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.