验收
kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu
kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm tra và xác minh; xác nhận thực nghiệm; xác thực (một lý thuyết); xác thực
›验方yàn fāngđơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng
›验明yàn míngxác minh; nhận dạng; kiểm chứng (danh tính ai đó, v.v.)
›验核yàn hékiểm tra; khám xét; thanh tra
›验定yàn dìngđưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra; phân tích
›验算yàn suànxác minh phép tính; kiểm tra lại
›验光配镜法yàn guāng pèi jìng fǎkhúc xạ nhãn khoa; kiểm tra thị lực
›验光配镜业yàn guāng pèi jìng yèngành nhãn khoa; kiểm tra thị lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.