研所
viết tắt của 研究所[yan2 jiu1 suo3]
viết tắt của 研究所[yan2 jiu1 suo3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) công nhân nước ngoài (viết tắt của 移住勞工|移住劳工[yi2 zhu4 lao2 gong1])
›粤拼Yuè pīnJyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông; chữ viết tắt của 粵語拼音|粤语拼音[Yue4 yu3 Pin1 yin1]
›约言yuē yánlời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt
›羊穿yáng chuānchọc ối (viết tắt của 羊膜穿刺[yang2 mo2 chuan1 ci4])
›育乐yù lè(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của…
›英国Yīng guóVương quốc Liên hiệp Anh 聯合王國|联合王国[Lian2 he2 wang2 guo2]; Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland; viết tắt…
›英广Yīng guǎngBBC (viết tắt của 英國廣播公司|英国广播公司[Ying1 guo2 Guang3 bo1 Gong1 si1])
›永居yǒng jūquyền thường trú (viết tắt của 永久居留權|永久居留权[yong3 jiu3 ju1 liu2 quan2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.