衍生物
một sản phẩm phái sinh (sản phẩm phức tạp được phát triển từ tài liệu nguồn đơn giản hơn)
một sản phẩm phái sinh (sản phẩm phức tạp được phát triển từ tài liệu nguồn đơn giản hơn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sản phẩm phái sinh; phái sinh (trong tài chính)
›衍生工具yǎn shēng gōng jùcông cụ phái sinh (tài chính)
›衍生剧yǎn shēng jùloạt phim phái sinh (truyền hình)
›衍生yǎn shēngphát sinh; dẫn xuất
›衍变yǎn biànphát triển; tiến hóa
›衍化yǎn huàtiến hóa (của ý tưởng, thiết kế, công trình, v.v.); phát triển và thay đổi
›衍伸yǎn shēndẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)
›衍圣公Yǎn shèng gōngtước hiệu cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.