严丝合缝
(thành ngữ) khớp với nhau hoàn hảo; ăn khớp hoàn toàn
(thành ngữ) khớp với nhau hoàn hảo; ăn khớp hoàn toàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
›因地制宜yīn dì zhì yí(thành ngữ) áp dụng phương pháp phù hợp với hoàn cảnh địa phương
›严惩不贷yán chéng bù dàitrừng phạt nghiêm khắc (thành ngữ)
›严以责己宽以待人yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rénnghiêm khắc với bản thân và khoan dung với người khác (thành ngữ)
›严以律己yán yǐ lǜ jǐnghiêm khắc với bản thân (thành ngữ); đòi hỏi nhiều ở bản thân
›因人成事yīn rén chéng shìlàm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè
›因公殉职yīn gōng xùn zhíhy sinh trong khi làm nhiệm vụ (thành ngữ)
›因利乘便yīn lì chéng biàn(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.