洋山深水港
Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)
Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (thể thao) cầu thủ nước ngoài; ngoại binh
›洋底yáng dǐđáy đại dương; đáy biển
›洋底地壳yáng dǐ dì qiàovỏ đại dương (địa chất)
›洋妞yáng niūcô gái trẻ nước ngoài
›洋文yáng wénngôn ngữ nước ngoài (đặc biệt là phương Tây) (cũ)
›洋垃圾yáng lā jīrác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài…
›洋山港Yáng shān Gǎngxem 洋山深水港[Yang2 shan1 Shen1 shui3 gang3]
›洋学堂yáng xué tángtrường theo mô hình phương Tây, dạy các môn như ngoại ngữ, toán, lý, hóa, v.v. (xưa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.