洋人
người nước ngoài; người phương Tây
người nước ngoài; người phương Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây; cặn bã của xã hội các nước phương Tây; phiên âm Đài…
›洋务yáng wùcông việc đối ngoại (thời Thanh); học tập phương Tây
›洋务学堂yáng wù xué tángtrường học tập phương Tây cuối thời Thanh
›洋务派yáng wù pàiphe học tập phương Tây hoặc phái Tây hóa cuối thời Thanh
›洋味yáng wèihương vị phương Tây; phong cách phương Tây
›洋员yáng yuánngười phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)
›洋妞yáng niūcô gái trẻ nước ngoài
›洋娃娃yáng wá wabúp bê (kiểu dáng phương Tây)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.