养伤 là gì?
养伤 [yǎng shāng] có nghĩa là chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương).
Nghĩa của từ 养伤 trong tiếng Việt
- chữa lành vết thương
- phục hồi (sau chấn thương)
Cách đọc và ghi nhớ 养伤
养伤 được đọc là yǎng shāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .