Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
养伤養傷

yǎng shāng

养伤 là gì?

养伤 [yǎng shāng] có nghĩa là chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 养伤 trong tiếng Việt

  1. chữa lành vết thương
  2. phục hồi (sau chấn thương)

Cách đọc và ghi nhớ 养伤

养伤 được đọc là yǎng shāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan