Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
养神養神

yǎng shén

养神 là gì?

养神 [yǎng shén] có nghĩa là nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 养神 trong tiếng Việt

  1. nghỉ ngơi
  2. phục hồi
  3. tĩnh tâm

Cách đọc và ghi nhớ 养神

养神 được đọc là yǎng shén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan