杨尚昆
Dương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội
Dương Thượng Côn (1907-1998), cựu chủ tịch Trung Quốc và lãnh đạo quân đội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
›杨建利Yáng Jiàn lìDương Kiến Lợi, nhà hoạt động nhân quyền Trung Quốc
›杨利伟Yáng Lì wěiDương Lợi Vĩ (1965-), phi hành gia, công dân Trung Quốc đầu tiên bay vào vũ trụ
›杨守仁Yáng Shǒu rénYang Shouren (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc; Yang Shouren (thế kỷ 16), học giả triều Minh
›杨月清Yáng Yuè qīngDương Nguyệt Thanh, nữ đạo diễn phim tài liệu người Hoa Canada
›杨梅yáng méiquả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
›杨宝森Yáng Bǎo sēnDương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch, một trong Tứ đại tú sinh 四大鬚生|四大须生
›杨家将Yáng jiā jiàngDương Gia Tướng, tác phẩm hư cấu nổi tiếng từ thời Bắc Tống, miêu tả gia đình Dương Nghiệp 楊業|杨业 anh hùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.