Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 18/159

阳炎yáng yán

阳炎: ánh nắng chói chang; chói mắt dưới ánh nắng

Cụm từ
养眼yǎng yǎn

养眼: hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt

Cụm từ
养颜yǎng yán

养颜: dưỡng da; duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
样样yàng yàng

样样: mọi loại

Cụm từ
泱泱yāng yāng

泱泱: hoành tráng; nguy nga; rộng lớn

Cụm từ
洋洋yáng yáng

洋洋: rộng lớn; ấn tượng; tự mãn; hài lòng vô cùng

Cụm từ
痒痒yǎng yang

痒痒: ngứa; bị nhột

Cụm từ
鞅鞅yāng yāng

鞅鞅: bất mãn; không hài lòng; bị đối xử không công bằng

Cụm từ
养羊yǎng yáng

养羊: chăn nuôi cừu

Cụm từ
洋洋大篇yáng yáng dà piān

洋洋大篇: nghĩa đen: một đại dương bài viết; một tác phẩm văn học ấn tượng (thành ngữ)

Thành ngữ
洋洋得意yáng yáng dé yì

洋洋得意: hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
痒痒挠yǎng yang náo

痒痒挠: dụng cụ cào lưng (làm từ tre, v.v.)

Cụm từ
洋洋洒洒yáng yáng sǎ sǎ

洋洋洒洒: dài dòng; lưu loát (bài phát biểu, bài viết,...) (thành ngữ)

Thành ngữ
羊痒疫yáng yǎng yì

羊痒疫: bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

Cụm từ
洋洋自得yáng yáng zì dé

洋洋自得: hết sức hài lòng với bản thân (thành ngữ); tự hào; tự mãn

Thành ngữ
洋芫荽yáng yán sui

洋芫荽: ngò tây

Cụm từ
杨业Yáng Yè

杨业: Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của Liêu 遼|辽[Liao2]

Cụm từ
杨亿Yáng Yì

杨亿: Dương Ức (974-1020), nhà văn và nhà thơ triều đại Bắc Tống

Cụm từ
洋溢yáng yì

洋溢: tràn đầy; thấm đẫm

Cụm từ
扬抑格yáng yì gé

扬抑格: thể thơ trochee

Cụm từ
氧乙炔yǎng yǐ quē

氧乙炔: oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔焊yǎng yǐ quē hàn

氧乙炔焊: hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔焊炬yǎng yǐ quē hàn jù

氧乙炔焊炬: mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
氧乙炔炬yǎng yǐ quē jù

氧乙炔炬: mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
仰泳yǎng yǒng

仰泳: bơi ngửa

Cụm từ
养痈贻患yǎng yōng yí huàn

养痈贻患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养痈遗患yǎng yōng yí huàn

养痈遗患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
洋油yáng yóu

洋油: dầu nhập khẩu; dầu hỏa

Cụm từ
羊油yáng yóu

羊油: mỡ cừu; mỡ động vật

Cụm từ
洋芋yáng yù

洋芋: (phương ngữ) khoai tây

Cụm từ
养育yǎng yù

养育: nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
洋员yáng yuán

洋员: người phương Tây được thuê ở Trung Quốc thời nhà Thanh (làm giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)

Cụm từ
阳原Yáng yuán

阳原: huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
阳原县Yáng yuán xiàn

阳原县: huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
氧原子yǎng yuán zǐ

氧原子: nguyên tử oxy

Cụm từ
养鱼池yǎng yú chí

养鱼池: ao cá

Cụm từ
杨月清Yáng Yuè qīng

杨月清: Dương Nguyệt Thanh, nữ đạo diễn phim tài liệu người Hoa Canada

Cụm từ
养鱼缸yǎng yú gāng

养鱼缸: bể cá; thủy cung

Cụm từ
杨玉环Yáng Yù huán

杨玉环: Dương Ngọc Hoàn, còn gọi là Dương Quý Phi 楊貴妃|杨贵妃[Yang2 Gui4 fei1] (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông…

Cụm từ
洋芋片yáng yù piàn

洋芋片: (Đài Loan) khoai tây chiên

Cụm từ
羊栈yáng zhàn

羊栈: chuồng cừu hoặc dê

Cụm từ
仰仗yǎng zhàng

仰仗: dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
样张yàng zhāng

样张: (in ấn) bản in thử; trang mẫu; ảnh mẫu; (thiết kế thời trang) bảng mẫu rập

Cụm từ
样章yàng zhāng

样章: chương mẫu

Cụm từ
鞅掌yāng zhǎng

鞅掌: (văn học) bận rộn (với công việc, v.v.)

Cụm từ
扬召yáng zhào

扬召: vẫy xe (taxi) trên đường; gọi (một chiếc taxi)

Cụm từ
杨振宁Yáng Zhèn nìng

杨振宁: Yang Chấn Ninh (1922-), nhà vật lý lý thuyết, đồng phát triển lý thuyết chuẩn Yang-Mills, giải Nobel 1957

Cụm từ
养殖yǎng zhí

养殖: nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích

Cụm từ
羊脂白玉yáng zhī bái yù

羊脂白玉: ngọc bích trắng mỡ cừu, một loại ngọc

Cụm từ
羊质虎皮yáng zhì hǔ pí

羊质虎皮: nghĩa đen: lòng cừu da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: bề ngoài ấn tượng nhưng thiếu thực chất; kẻ khoác lác

Thành ngữ
养殖业yǎng zhí yè

养殖业: ngành nuôi trồng

Cụm từ
杨致远Yáng Zhì yuǎn

杨致远: Jerry Yang (1968-), triệu phú Đài Loan-Mỹ và là người sáng lập Yahoo

Cụm từ
央中yāng zhōng

央中: nhờ hoà giải; yêu cầu ai đó làm trung gian

Cụm từ
扬中Yáng zhōng

扬中: Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
洋中脊yáng zhōng jǐ

洋中脊: sống giữa đại dương (địa chất)

Cụm từ
扬中市Yáng zhōng shì

扬中市: Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
扬州Yáng zhōu

扬州: Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
扬州市Yáng zhōu shì

扬州市: Thành phố Dương Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
杨朱Yáng Zhū

杨朱: Dương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức

Cụm từ
佯装yáng zhuāng

佯装: giả vờ; giả làm

Cụm từ