杨桃
quả khế
quả khế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
›杨柳yáng liǔcây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống
›杨朱Yáng ZhūDương Chu (khoảng 440-360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương thuyết vị kỷ đạo đức
›杨森Yáng SēnYang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên
›杨月清Yáng Yuè qīngDương Nguyệt Thanh, nữ đạo diễn phim tài liệu người Hoa Canada
›杨业Yáng YèYang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của…
›杨斌Yáng BīnDương Bân (1963-), doanh nhân người Hoa Hà Lan
›杨树yáng shùcây dương; các loại cây thuộc chi Populus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.