杨森
Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên
Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yang Ye (mất năm 986), tướng quân Trung Hoa của Bắc Hán và Bắc Tống, bảo vệ Tống chống lại sự xâm lược của…
›杨深秀Yáng Shēn xiùDương Thâm Tú (1849-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子[Wu4 xu1 Liu4 jun1 zi5] của phong trào cải…
›杨振宁Yáng Zhèn nìngYang Chấn Ninh (1922-), nhà vật lý lý thuyết, đồng phát triển lý thuyết chuẩn Yang-Mills, giải Nobel 1957
›杨梅yáng méiquả dâu đỏ (Myrica rubra), còn gọi là dâu Trung Quốc
›杨桃yáng táoquả khế
›杨树yáng shùcây dương; các loại cây thuộc chi Populus
›杨柳yáng liǔcây liễu; cây dương và liễu; tên một làn điệu truyền thống
›杨浦区Yáng pǔ qūquận Dương Phố, trung tâm Thượng Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.