养生
duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách duy trì sức khỏe
›养病yǎng bìngdưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm
›养活yǎng huochu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ
›养料yǎng liàochất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng
›养成yǎng chéngbồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu
›养性yǎng xìngtu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
›养父yǎng fùcha nuôi; bố nuôi
›养汉yǎng hànngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.