养生法
chế độ (ăn uống)
chế độ (ăn uống)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản)
›养生之道yǎng shēng zhī dàocách duy trì sức khỏe
›养生yǎng shēngduy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
›养病yǎng bìngdưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm
›养父yǎng fùcha nuôi; bố nuôi
›养汉yǎng hànngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)
›养活yǎng huochu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ
›养眼yǎng yǎnhấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.