Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Y
9.517 mục từ · Trang 141/159
阅听人: (Đài Loan) khán thính giả
约同: mời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.)
月头儿: đầu tháng (thông tục)
乐团: ban nhạc; dàn nhạc
越王勾践: Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
月尾: cuối tháng
越位: việt vị (thể thao)
阅微草堂笔记: Ghi chép về Thảo đường Quan sát tỉ mỉ của Kỷ Vân 紀昀|纪昀[Ji4 Yun2], tiểu thuyết về chuyện siêu nhiên; Thảo đường Tỉ mỉ
越文: ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
岳西: Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
月夕: Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
月息: lãi suất hàng tháng
越席: rời khỏi chỗ ngồi
越西: huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
月下花前: nghĩa đen: giữa hoa dưới ánh trăng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh lãng mạn
月下老人: vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải
月相: tuần trăng
越陷越深: rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)
月信: (cũ) kinh nguyệt; kỳ kinh
月薪: thu nhập hàng tháng (hiện vật)
粤绣: thêu Quảng Đông, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là tô thêu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], thêu Tương…
越秀: Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
越秀区: Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
岳西县: huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
越西县: huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
约西亚: Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)
乐学者: nhà nghiên cứu âm nhạc
月牙: trăng lưỡi liềm
月芽: biến thể của 月牙[yue4 ya2]
月岩: đá Mặt Trăng
约言: lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt
岳阳: địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
岳阳楼: Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung…
岳阳楼记: «Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]
岳阳楼区: Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
岳阳市: Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
岳阳县: Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
越演越烈: ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
月曜日: thứ Hai (dùng trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc)
月牙形: hình lưỡi liềm
月夜: đêm sáng trăng
越野: việt dã
越野车: xe địa hình
越野跑: chạy việt dã
越野赛跑: chạy việt dã
乐音: nốt nhạc; âm điệu
粤语: ngôn ngữ Quảng Đông
越狱: vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
月月: mỗi tháng
跃跃欲试: háo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)
越狱犯: tù nhân vượt ngục
月晕: quầng quanh mặt trăng; quầng trăng
粤语拼音: phiên âm tiếng Quảng Đông; Jyutping, một trong nhiều hệ thống phiên âm tiếng Quảng Đông
曱甴: (tiếng địa phương) con gián; cũng đọc là [yue1 you2]
越战: Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
岳丈: bố vợ (cha của vợ)
乐章: chương nhạc (của bản giao hưởng)
约章: hiến chương
越障: vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội
月支: người Nguyệt Chi, một dân tộc cổ đại ở Trung Á trong thời nhà Hán (cũng viết là 月氏[Yue4 zhi1])