越席
rời khỏi chỗ ngồi
rời khỏi chỗ ngồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt biên (thường là bất hợp pháp); lén vào hoặc ra khỏi một nước
›越帮越忙yuè bāng yuè mángcàng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép
›越城岭Yuè chéng lǐngDãy núi Yuecheng giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
›越战Yuè zhànChiến tranh Việt Nam (1955-1975)
›越城区Yuè chéng qūQuận Yuecheng của thành phố Shaoxing 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang
›越描越黑yuè miáo yuè hēinghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn
›越城Yuè chéngquận Việt Thành của thành phố Thiệu Hưng 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang
›越文Yuè wénngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.