岳西县
huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›岳池县Yuè chí xiànhuyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên
›岳阳楼Yuè yáng LóuTháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]…
›岳普湖县Yuè pǔ hú xiànhuyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›岳阳县Yuè yáng xiànHuyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
›岳普湖Yuè pǔ húhuyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
›岳阳Yuè yángđịa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
›岳父yuè fùbố vợ, nhạc phụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.