岳阳楼
Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc 黃鶴樓|黄鹤楼[Huang2 he4 Lou2] ở Vũ Hán, Hồ Bắc và Tháp Đằng Vương…
Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Hoàng Hạc 黃鶴樓|黄鹤楼[Huang2 he4 Lou2] ở Vũ Hán, Hồ Bắc và Tháp Đằng Vương…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
›岳麓山Yuè lù ShānNúi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
›岳阳市Yuè yáng shìNhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
›岳阳Yuè yángđịa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam
›岳阳县Yuè yáng xiànHuyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
›岳阳楼记Yuè yáng lóu jì«Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]
›岳西县Yuè xī Xiànhuyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›岳西Yuè xīNhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.