月夕
Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
Tết Trung Thu vào rằm tháng Tám âm lịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hàng tháng (dùng trong tên ấn phẩm); bản tin hàng tháng
›月嫂yuè sǎongười được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh
›月子yuè zigiai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản
›月半yuè bànngày 15 của tháng
›月利yuè lìlãi suất hàng tháng
›月孛Yuè bèi(thuật chiêm tinh Trung Quốc cổ đại) Nguyệt Bột, một thiên thể được cho là tồn tại tại điểm viễn địa của quỹ…
›月初yuè chūđầu tháng
›月季yuè jìhoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.