Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 142/159

月氏Yuè zhī

月氏: dân tộc cổ đại ở Trung Á thời nhà Hán

Cụm từ
约制yuē zhì

约制: ràng buộc; hạn chế; kiềm chế

Cụm từ
越职yuè zhí

越职: vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc

Cụm từ
月中yuè zhōng

月中: giữa tháng

Cụm từ
𬸚𬸦yuè zhuó

𬸚𬸦: (văn học) loài chim huyền thoại giống phượng hoàng; (cổ đại) loài chim nước giống như vịt lớn

Từ vựng
月子yuè zi

月子: giai đoạn ở cữ truyền thống một tháng sau sinh; hậu sản

Cụm từ
月子病yuè zi bìng

月子病: sốt hậu sản

Cụm từ
越俎代庖yuè zǔ dài páo

越俎代庖: nghĩa đen: vượt qua bệ cúng lễ và đảm nhận việc bếp núc (thành ngữ); nghĩa bóng: vượt quá phận mình và can thiệp vào việc của người khác; tự…

Thành ngữ
愈发yù fā

愈发: càng thêm; ngày càng

Cụm từ
语法yǔ fǎ

语法: ngữ pháp

Cụm từ
鱼贩yú fàn

鱼贩: người bán cá

Cụm từ
预防yù fáng

预防: ngăn ngừa; phòng chống; bảo vệ; chống lại; mang tính phòng ngừa; dự phòng

Cụm từ
预防措施yù fáng cuò shī

预防措施: bước bảo vệ; biện pháp bảo vệ

Cụm từ
预防法yù fáng fǎ

预防法: dự phòng; y tế dự phòng

Cụm từ
预防接种yù fáng jiē zhòng

预防接种: tiêm chủng dự phòng

Cụm từ
预防免疫yù fáng miǎn yì

预防免疫: tiêm chủng dự phòng

Cụm từ
盂方水方yú fāng shuǐ fāng

盂方水方: Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông. (thành ngữ)

Thành ngữ
预防性yù fáng xìng

预防性: dự phòng; ngăn ngừa; bảo vệ

Cụm từ
预防针yù fáng zhēn

预防针: tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin; biện pháp phòng ngừa

Cụm từ
语法术语yǔ fǎ shù yǔ

语法术语: thuật ngữ ngữ pháp

Cụm từ
语法糖yǔ fǎ táng

语法糖: (tin học) đường cú pháp

Cụm từ
鱼粉yú fěn

鱼粉: bột cá

Cụm từ
语锋yǔ fēng

语锋: mạch thảo luận; chủ đề

Cụm từ
鱼峰Yú fēng

鱼峰: quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
鱼峰区Yú fēng qū

鱼峰区: quận Ngư Phong của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
与否yǔ fǒu

与否: liệu có hay không (ở cuối một câu)

Cụm từ
渔夫yú fū

渔夫: ngư dân

Cụm từ
渔妇yú fù

渔妇: nữ ngư dân

Cụm từ
愈复yù fù

愈复: hồi phục (sau bệnh)

Cụm từ
迂腐yū fǔ

迂腐: quá chú trọng tiểu tiết; cũ rích; không linh hoạt; bám vào ý tưởng cũ

Cụm từ
预付yù fù

预付: trả trước

Cụm từ
鱼夫yú fū

鱼夫: ngư dân; người đánh cá

Cụm từ
迂夫子yū fū zǐ

迂夫子: người hay chữ; lạc hậu

Cụm từ
玉夫座Yù fū zuò

玉夫座: chòm sao Điêu Khắc

Cụm từ
御夫座Yù fū zuò

御夫座: chòm sao Ngự Phu

Cụm từ
欲盖弥彰yù gài mí zhāng

欲盖弥彰: càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); Che đậy chỉ làm mọi việc tồi tệ hơn

Thành ngữ
语感yǔ gǎn

语感: cảm giác ngôn ngữ theo bản năng

Cụm từ
预感yù gǎn

预感: có dự cảm; dự cảm

Cụm từ
余干Yú gān

余干: huyện Dư Can ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
鱼竿yú gān

鱼竿: cần câu

Cụm từ
浴缸yù gāng

浴缸: bồn tắm

Cụm từ
渔港yú gǎng

渔港: cảng đánh bắt cá

Cụm từ
鱼缸yú gāng

鱼缸: bể cá; chậu cá; bể nuôi cá

Cụm từ
鱼干女yú gān nǚ

鱼干女: xem 乾物女|干物女[gan1 wu4 nu:3]

Cụm từ
余干县Yú gān xiàn

余干县: huyện Yugan ở Shangrao 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
饫甘餍肥yù gān yàn féi

饫甘餍肥: sống sung túc (thành ngữ); có lối sống xa hoa

Thành ngữ
鱼肝油yú gān yóu

鱼肝油: dầu gan cá

Cụm từ
余甘子yú gān zǐ

余甘子: cây me rừng (Phyllanthus emblica)

Cụm từ
豫告yù gào

豫告: biến thể của 預告|预告[yu4 gao4]; dự báo; dự đoán; thông báo trước

Cụm từ
预告yù gào

预告: dự báo; dự đoán; thông báo trước

Cụm từ
预告片yù gào piàn

预告片: đoạn phim trailer (cho phim)

Cụm từ
与格yǔ gé

与格: cách chỉ định

Cụm từ
余割yú gē

余割: hàm cosec (của góc), viết là cosec θ hoặc csc θ

Cụm từ
与共yǔ gòng

与共: cùng trải qua với ai đó

Cụm từ
愚公移山yú gōng yí shān

愚公移山: ông lão dời núi (thành ngữ); nghĩa là có chí thì nên

Thành ngữ
渔钩yú gōu

渔钩: biến thể của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]

Cụm từ
预购yù gòu

预购: mua trước

Cụm từ
鱼狗yú gǒu

鱼狗: chim bói cá

Cụm từ
鱼钩yú gōu

鱼钩: lưỡi câu

Cụm từ
渔钩儿yú gōu r

渔钩儿: biến thể của 魚鉤兒|鱼钩儿[yu2 gou1 r5]

Cụm từ